Nghĩa tiếng Việt
- Tượng.tính từEN-VI Dict
- Nghệ thuật điêu khắc; nghệ thuật tạc tượng, nghệ thuật nặn tượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum features beautiful statuary from Rome.
-
The museum has a fine statuary collection.
-
statuary marble
cẩm thạch để tạc tượng, nhà nặn tượng