TanroDictionary

status

/ˈsteɪtəs/

Anh
0

status là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa vị, thân phận, thân thế; Quân hệ pháp lý (giữa người này với những người khác); Tình trạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị, thân phận, thân thế.danh từEN-VI Dict
  2. Quân hệ pháp lý (giữa người này với những người khác).danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. What is your official status in this company?

  2. Her legal status changed after the move.

  3. The machine's status is shown on the screen.

  4. official status

    địa vị chính thức

  5. diplomatic status

    thân phận ngoại giao