Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị, thân phận, thân thế.danh từEN-VI Dict
- Quân hệ pháp lý (giữa người này với những người khác).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
What is your official status in this company?
-
Her legal status changed after the move.
-
The machine's status is shown on the screen.
-
official status
địa vị chính thức
-
diplomatic status
thân phận ngoại giao