TanroDictionary

statutory

/ˈstætʃətri/

Anh
0

statutory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Luật; do luật pháp quy định; Theo đúng luật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luật; do luật pháp quy định.tính từEN-VI Dict
  2. Theo đúng luật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company must follow all statutory rules.

  2. The fee is statutory and must be paid.

  3. statutory provisions

    những điều khoản do luật pháp quy định