Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của staveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scarf staved the cold for a while.
/stˈeɪvd/
staved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stave.
The scarf staved the cold for a while.