TanroDictionary

staved

/stˈeɪvd/

Anh
0

staved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stave.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của staveđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scarf staved the cold for a while.