Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống điện thoại gọi đường dài cho người thuê bao (subscriber trunk dialling).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word std was common long ago.
/ˌes tiː ˈdiː/
std là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống điện thoại gọi đường dài cho người thuê bao (subscriber trunk dialling).
The word std was common long ago.