Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của steel.động từEN-VI Dict
- Sự bọc thép; mạ thép; hàn đắp bằng thép.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is steeling herself for the test.
-
The steeling protected the old machine.