Nghĩa tiếng Việt
- Lái (tàu thuỷ, ô tô).động từEN-VI Dict
- Hướng (bước... ) về.động từEN-VI Dict
- Lái ô tô, lái tàu thuỷ...động từEN-VI Dict
- Bị lái, lái được.động từEN-VI Dict
- Hướng theo một con đường, hướng bước về.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) lời gợi ýdanh từEN-VI Dict
- lời mách nước (làm việc gì).danh từEN-VI Dict
- Bò non thiến.danh từEN-VI Dict
- Bò đực non; trâu đực non.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please steer the car carefully in rain.
-
Try to steer your idea toward action.
-
Can you steer this boat by yourself?
-
The car is easy to steer.
-
You must steer the boat toward the shore.