TanroDictionary

steer

/stɪə(r)/

Anh
0

steer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lái (tàu thuỷ, ô tô); Hướng (bước... ) về; Lái ô tô, lái tàu thuỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lái (tàu thuỷ, ô tô).động từEN-VI Dict
  2. Hướng (bước... ) về.động từEN-VI Dict
  3. Lái ô tô, lái tàu thuỷ...động từEN-VI Dict
  4. Bị lái, lái được.động từEN-VI Dict
  5. Hướng theo một con đường, hướng bước về.động từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) lời gợi ýdanh từEN-VI Dict
  7. lời mách nước (làm việc gì).danh từEN-VI Dict
  8. Bò non thiến.danh từEN-VI Dict
  9. Bò đực non; trâu đực non.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please steer the car carefully in rain.

  2. Try to steer your idea toward action.

  3. Can you steer this boat by yourself?

  4. The car is easy to steer.

  5. You must steer the boat toward the shore.