TanroDictionary

stemma

/ˈstɛmə/

Anh
0

stemma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây dòng họ, cây phả hệ; Mắt đơn; diện (của mắt kép).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây dòng họ, cây phả hệ.danh từEN-VI Dict
  2. Mắt đơn; diện (của mắt kép).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stemma showed the family's history clearly.

  2. The insect's stemma was small but useful.