TanroDictionary

stemmed

/ˈstɛmd/

Anh
0

stemmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stem; Có thân; có cuống, có cọng; Có chân (cốc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stemđộng từEN-VI Dict
  2. Có thân; có cuống, có cọng.tính từEN-VI Dict
  3. Có chân (cốc... ).tính từEN-VI Dict
  4. Bị ngắt cuống, bị ngắt cọng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stemmed the flowers before putting them in water.

  2. The stemmed glass stood on the shelf.

  3. He chose a stemmed cup for tea.

  4. The stemmed herb was ready for cooking.