TanroDictionary

stemple

/ˈstɛmpəl/

Anh
0

stemple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xà đỡ (xà ngang đỡ hầm mỏ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xà đỡ (xà ngang đỡ hầm mỏ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stemple supported the mine roof.