TanroDictionary

stemware

/ˈstemweə(r)/

Anh
0

stemware là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cốc ly uống rượu có chân (nói chung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cốc ly uống rượu có chân (nói chung).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table had clean stemware for tea.