TanroDictionary

stenographic

/ˌstɛnəˈɡræfɪk/

Anh
0

stenographic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tốc ký.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tốc ký.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept a stenographic record of the meeting.