Nghĩa tiếng Việt
- Bước, bước đi; bước khiêu vũ.danh từEN-VI Dict
- Bậc lên xuống, nấc thang; thang đứng ((cũng) step ladder); bục, bệ (bàn thờ... ).danh từEN-VI Dict
- Cấp bậc; sự thăng cấp.danh từEN-VI Dict
- Biện pháp.danh từEN-VI Dict
- Bệ cột buồm.danh từEN-VI Dict
- Gối trục.danh từEN-VI Dict
- Bước, bước đi.động từEN-VI Dict
- Bước vào, lâm vào (một hoàn cảnh nào... ).động từEN-VI Dict
- Giẫm lên, lây chân ấn vào, đạp vào, dận.động từEN-VI Dict
- Khiêu vũ, nhảy.động từEN-VI Dict
- đo bằng bước chân.động từEN-VI Dict
- Làm bậc, làm bậc thang cho.động từEN-VI Dict
- Dựng (buồm) lên bệ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please take one step forward into the room.
-
She climbed one step and looked down.
-
She worked hard to get her next step.
-
Taking a prudent step is very important now.
-
The sailor checked the step near the mast.