TanroDictionary

step

/step/

Anh
0

step là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bước, bước đi; bước khiêu vũ; Bậc lên xuống, nấc thang; thang đứng ((cũng) step ladder); bục, bệ (bàn thờ... ); Cấp bậc; sự thăng cấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bước, bước đi; bước khiêu vũ.danh từEN-VI Dict
  2. Bậc lên xuống, nấc thang; thang đứng ((cũng) step ladder); bục, bệ (bàn thờ... ).danh từEN-VI Dict
  3. Cấp bậc; sự thăng cấp.danh từEN-VI Dict
  4. Biện pháp.danh từEN-VI Dict
  5. Bệ cột buồm.danh từEN-VI Dict
  6. Gối trục.danh từEN-VI Dict
  7. Bước, bước đi.động từEN-VI Dict
  8. Bước vào, lâm vào (một hoàn cảnh nào... ).động từEN-VI Dict
  9. Giẫm lên, lây chân ấn vào, đạp vào, dận.động từEN-VI Dict
  10. Khiêu vũ, nhảy.động từEN-VI Dict
  11. đo bằng bước chân.động từEN-VI Dict
  12. Làm bậc, làm bậc thang cho.động từEN-VI Dict
  13. Dựng (buồm) lên bệ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please take one step forward into the room.

  2. She climbed one step and looked down.

  3. She worked hard to get her next step.

  4. Taking a prudent step is very important now.

  5. The sailor checked the step near the mast.