TanroDictionary

stepparent

/ˈstɛpˌpɛrənt/

Anh
0

stepparent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chồng sau của mẹ minh hoặc vợ sau của bố mình; cha ghẻ/mẹ ghẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồng sau của mẹ minh hoặc vợ sau của bố mình; cha ghẻ/mẹ ghẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her stepparent helped with homework.