Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của stewđộng từEN-VI Dict
- Sự ninh; hầm.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của stewđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was stewing over the missed bus.
-
The stewing took an hour before dinner.
/ˈstuːin/
stewing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của stew; Sự ninh; hầm; phân từ hiện tại của stew.
She was stewing over the missed bus.
The stewing took an hour before dinner.