TanroDictionary

stifled

/ˈstɑɪfəld/

Anh
0

stifled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stifle; Bị đau khuỷu chân sau (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stifleđộng từEN-VI Dict
  2. Bị đau khuỷu chân sau (ngựa).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stifled a laugh during the meeting.

  2. The horse was stifled after the long race.