Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stifleđộng từEN-VI Dict
- Bị đau khuỷu chân sau (ngựa).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stifled a laugh during the meeting.
-
The horse was stifled after the long race.
/ˈstɑɪfəld/
stifled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stifle; Bị đau khuỷu chân sau (ngựa).
He stifled a laugh during the meeting.
The horse was stifled after the long race.