TanroDictionary

stigmatisation

/stˌɪɡmətaɪzˈeɪʃən/

Anh
0

stigmatisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm nổi rõ tính cách xấu; sự bêu xấu; Sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm nổi rõ tính cách xấu; sự bêu xấu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school opposed stigmatisation of any student.

  2. The old story described the stigmatisation of workers.