Nghĩa tiếng Việt
- Sự bêu xấu.danh từEN-VI Dict
- Sự làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên... ).danh từEN-VI Dict
- Sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stigmatization can hurt a person's confidence.
-
The therapist studied stigmatization in the skin.
-
The book described the stigmatization of workers.