Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stigmatize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is stigmatizing mistakes too harshly.
/ˈstɪɡməˌtaɪzɪŋ/
stigmatizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stigmatize.
He is stigmatizing mistakes too harshly.