TanroDictionary

stimulated

/ˈstɪmjʊleɪtɪd/

Anh
0

stimulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stimulate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stimulateđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warm light stimulated new ideas.