Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stimulateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The warm light stimulated new ideas.
/ˈstɪmjʊleɪtɪd/
stimulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stimulate.
The warm light stimulated new ideas.