TanroDictionary

stimulating

/ˈstɪmjuleɪtɪŋ/

Anh
0

stimulating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kích thích, khuyến khích; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stimulate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kích thích, khuyến khích.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stimulate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bright classroom felt stimulating and fun.

  2. The music was stimulating and kept us awake.