Nghĩa tiếng Việt
- Kích thích, khuyến khích.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stimulate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bright classroom felt stimulating and fun.
-
The music was stimulating and kept us awake.