TanroDictionary

stinger

/stɪŋ/

Anh
0

stinger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người châm, người chích; sâu bọ (biết) đốt (ong, muỗi); Vật để châm, vật để chích; ngòi, vòi... (ong, muỗi... ); Cú đấm đau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người châm, người chích; sâu bọ (biết) đốt (ong, muỗi).danh từEN-VI Dict
  2. Vật để châm, vật để chích; ngòi, vòi... (ong, muỗi... ).danh từEN-VI Dict
  3. Cú đấm đau.danh từEN-VI Dict
  4. Lời nói chua cay.danh từEN-VI Dict
  5. Uytky pha xôđa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bee's stinger hurt my finger.

  2. The insect used its stinger to defend itself.

  3. That joke was a real stinger.

  4. Her stinger made everyone in the room go quiet.

  5. He ordered a stinger after dinner.