Nghĩa tiếng Việt
- Người hôi; con vật hôi.danh từEN-VI Dict
- Stink-ball.danh từEN-VI Dict
- Loài hải âu hôi.danh từEN-VI Dict
- Điều chướng tai gai mắt; người đáng ghét; cái trêu ngươi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That stinker filled the room with a bad smell.
-
The rotten egg was a real stinker.
-
A stinker flew over the cold sea.
-
That joke was a real stinker.
-
I wrote him a stinker
tôi viết cho hắn một bức thư trêu ngươi