TanroDictionary

stinker

/ˈstɪŋkə(r)/

Anh
0

stinker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hôi; con vật hôi; Stink-ball; Loài hải âu hôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hôi; con vật hôi.danh từEN-VI Dict
  2. Stink-ball.danh từEN-VI Dict
  3. Loài hải âu hôi.danh từEN-VI Dict
  4. Điều chướng tai gai mắt; người đáng ghét; cái trêu ngươi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That stinker filled the room with a bad smell.

  2. The rotten egg was a real stinker.

  3. A stinker flew over the cold sea.

  4. That joke was a real stinker.

  5. I wrote him a stinker

    tôi viết cho hắn một bức thư trêu ngươi