Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stintđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The store stints on free samples today.
/stˈɪnts/
stints là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stint.
The store stints on free samples today.