TanroDictionary

stipulated

/ˈstɪpjəˌleɪtəd/

Anh
0

stipulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stipulate; Như được quy định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stipulateđộng từEN-VI Dict
  2. Như được quy định.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They stipulated a quiet room for study.

  2. The work must be finished in the stipulated time.