Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stipulateđộng từEN-VI Dict
- Như được quy định.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They stipulated a quiet room for study.
-
The work must be finished in the stipulated time.
/ˈstɪpjəˌleɪtəd/
stipulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stipulate; Như được quy định.
They stipulated a quiet room for study.
The work must be finished in the stipulated time.