Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stipulate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are stipulating the rules now.
/stˈɪpjʊlˌeɪtɪŋ/
stipulating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stipulate.
They are stipulating the rules now.