Nghĩa tiếng Việt
- Sự quy định (thành điều khoản); điều quy định (thành điều khoản).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please read every stipulation in the contract.
-
on the stipulation that...
với điều kiện là...
/ˌstɪpjuˈleɪʃn/
stipulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quy định (thành điều khoản); điều quy định (thành điều khoản).
Please read every stipulation in the contract.
on the stipulation that...
với điều kiện là...