TanroDictionary

stitched

/ˈstɪtʃt/

Anh
0

stitched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stitch; Được khâu lại; Được đóng bằng ghim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stitchđộng từEN-VI Dict
  2. Được khâu lại.tính từEN-VI Dict
  3. Được đóng bằng ghim.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stitched the cut after the game.

  2. The stitched bag held the books safely.

  3. The stitched pages stayed together in the wind.