Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stitchđộng từEN-VI Dict
- Được khâu lại.tính từEN-VI Dict
- Được đóng bằng ghim.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stitched the cut after the game.
-
The stitched bag held the books safely.
-
The stitched pages stayed together in the wind.