Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stitchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tailor stitches the torn sleeve by hand.
/stˈɪtʃɪz/
stitches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stitch.
The tailor stitches the torn sleeve by hand.