TanroDictionary

stoat

/stəʊt/

Anh
0

stoat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chồn ecmin; Khâu lẩn mũi, khâu giấu mũi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồn ecmin.danh từEN-VI Dict
  2. Khâu lẩn mũi, khâu giấu mũi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A stoat darted across the snowy path.

  2. She stated the torn hem with small stitches.