TanroDictionary

stockade

/stɒˈkeɪd/

Anh
0

stockade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng rào bằng cọc; Trại giam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng rào bằng cọc.danh từEN-VI Dict
  2. Trại giam.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The camp used a wooden stockade for safety.

  2. The prisoner was kept in the stockade.