Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stomachđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I stomached the meal without any trouble.
/ˈstʌməkt/
stomached là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stomach.
I stomached the meal without any trouble.