Nghĩa tiếng Việt
- Đá.danh từEN-VI Dict
- Đá (mưa đá).danh từEN-VI Dict
- Đá quý, ngọc.danh từEN-VI Dict
- Sỏi (thận, bóng đái... ).danh từEN-VI Dict
- Hạch (quả cây).danh từEN-VI Dict
- Hòn dái.danh từEN-VI Dict
- Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg).danh từEN-VI Dict
- Bằng đá.tính từEN-VI Dict
- Ném đá (vào ai).động từEN-VI Dict
- Trích hạch (ở quả).động từEN-VI Dict
- Rải đá, lát đá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old wall is as hard as a stone.
-
Hailstone hit the roof during the storm.
-
The ring held a small stone.
-
A stone hurt his foot in the shoe.
-
The peach had a hard stone inside.