TanroDictionary

stone

/stəʊn/

Anh
0

stone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá; Đá (mưa đá); Đá quý, ngọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá.danh từEN-VI Dict
  2. Đá (mưa đá).danh từEN-VI Dict
  3. Đá quý, ngọc.danh từEN-VI Dict
  4. Sỏi (thận, bóng đái... ).danh từEN-VI Dict
  5. Hạch (quả cây).danh từEN-VI Dict
  6. Hòn dái.danh từEN-VI Dict
  7. Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg).danh từEN-VI Dict
  8. Bằng đá.tính từEN-VI Dict
  9. Ném đá (vào ai).động từEN-VI Dict
  10. Trích hạch (ở quả).động từEN-VI Dict
  11. Rải đá, lát đá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old wall is as hard as a stone.

  2. Hailstone hit the roof during the storm.

  3. The ring held a small stone.

  4. A stone hurt his foot in the shoe.

  5. The peach had a hard stone inside.