Nghĩa tiếng Việt
- Đống lúa (thường là 12 lượm) ((cũng) shock).danh từEN-VI Dict
- Xếp (lúa) thành đống (12 lượm) ((cũng) shock).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the stook yesterday.
-
Please stook the note for me.
/ˈstuːk/
stook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đống lúa (thường là 12 lượm) ((cũng) shock); Xếp (lúa) thành đống (12 lượm) ((cũng) shock).
She saw the stook yesterday.
Please stook the note for me.