TanroDictionary

stool

/stuːl/

Anh
0

stool là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế đẩu; Ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân; Ngưỡng cửa sổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế đẩu.danh từEN-VI Dict
  2. Ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân.danh từEN-VI Dict
  3. Ngưỡng cửa sổ.danh từEN-VI Dict
  4. Ghế ngồi ỉa; phân cứt.danh từEN-VI Dict
  5. Gốc cây bị đốn đã mọc chồi.danh từEN-VI Dict
  6. Thanh (gỗ để) buộc chim mồi.danh từEN-VI Dict
  7. (như) stool-pigeon.danh từEN-VI Dict
  8. Mọc chồi gốc, đâm chồi gốc.động từEN-VI Dict
  9. Đi ỉa.động từEN-VI Dict
  10. , (thông tục) làm cò mồi; làm chỉ điểm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the stool near the door.

  2. He kept the stool in a drawer.

  3. She saw the stool yesterday.

  4. The patient had to go to stool in the clinic.

  5. The stool was mentioned in the report.