Nghĩa tiếng Việt
- Ghế đẩu.danh từEN-VI Dict
- Ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân.danh từEN-VI Dict
- Ngưỡng cửa sổ.danh từEN-VI Dict
- Ghế ngồi ỉa; phân cứt.danh từEN-VI Dict
- Gốc cây bị đốn đã mọc chồi.danh từEN-VI Dict
- Thanh (gỗ để) buộc chim mồi.danh từEN-VI Dict
- (như) stool-pigeon.danh từEN-VI Dict
- Mọc chồi gốc, đâm chồi gốc.động từEN-VI Dict
- Đi ỉa.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) làm cò mồi; làm chỉ điểm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the stool near the door.
-
He kept the stool in a drawer.
-
She saw the stool yesterday.
-
The patient had to go to stool in the clinic.
-
The stool was mentioned in the report.