TanroDictionary

stoop

/stuːp/

Anh
0

stoop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Stoup; , (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà); Cổng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Stoup.danh từEN-VI Dict
  2. , (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà).danh từEN-VI Dict
  3. Cổng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự cúi.danh từEN-VI Dict
  5. Dáng gù lưng tôm.danh từEN-VI Dict
  6. Sự cúi mình, sự hạ mình.danh từEN-VI Dict
  7. Sự bay sà xuống (diều hâu).danh từEN-VI Dict
  8. Cúi rạp xuống.động từEN-VI Dict
  9. Hạ mình.động từEN-VI Dict
  10. Sà xuống (diều hâu).động từEN-VI Dict
  11. Cúi (đầu), khom (người).động từEN-VI Dict
  12. Nghiêng (thùng rượu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a small stoop to enter.

  2. We sat on the stoop before dinner.

  3. The old stoop was painted blue.

  4. She made a quick stoop to tie her shoe.

  5. Years of work gave him a stoop.