Nghĩa tiếng Việt
- Stoup.danh từEN-VI Dict
- , (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà).danh từEN-VI Dict
- Cổng.danh từEN-VI Dict
- Sự cúi.danh từEN-VI Dict
- Dáng gù lưng tôm.danh từEN-VI Dict
- Sự cúi mình, sự hạ mình.danh từEN-VI Dict
- Sự bay sà xuống (diều hâu).danh từEN-VI Dict
- Cúi rạp xuống.động từEN-VI Dict
- Hạ mình.động từEN-VI Dict
- Sà xuống (diều hâu).động từEN-VI Dict
- Cúi (đầu), khom (người).động từEN-VI Dict
- Nghiêng (thùng rượu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a small stoop to enter.
-
We sat on the stoop before dinner.
-
The old stoop was painted blue.
-
She made a quick stoop to tie her shoe.
-
Years of work gave him a stoop.