TanroDictionary

stop-work

/ˈstɑːpˈwɜːk/

Anh
0

stop-work là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Que (thanh) chặn; Cơ cấu hãm đồng hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Que (thanh) chặn.danh từEN-VI Dict
  2. Cơ cấu hãm đồng hồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mechanic adjusted the stop-work on the machine.

  2. A broken stop-work kept the clock from moving.