Nghĩa tiếng Việt
- Sự thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống (nghĩa bóng).danh từEN-VI Dict
- Người thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống; vật thay thế tạm thời; vật lấp chỗ trống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We used a stopgap until the repair team came.
-
This chair is only a stopgap for now.