Nghĩa tiếng Việt
- Đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ, tín hiệu giao thông.danh từEN-VI Dict
- Đèn đỏ, tín hiệu ngừng lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stoplight turned green, and we moved.
-
The stoplight showed red at the corner.