Nghĩa tiếng Việt
- Sự có nhiều, sự dồi dào.danh từEN-VI Dict
- Dự trữ.danh từEN-VI Dict
- Kho hàng.danh từEN-VI Dict
- Cửa hàng, cửa hiệu.danh từEN-VI Dict
- (the stores) cửa hàng bách hoá.danh từEN-VI Dict
- Hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp.danh từEN-VI Dict
- Tích trữ, để dành.động từEN-VI Dict
- Cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho.động từEN-VI Dict
- Chứa, đựng, tích.động từEN-VI Dict
- Trau dồi, bồi dưỡng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old man has a store of wisdom.
-
We must lay in store for the winter.
-
We keep the flour in the store.
-
She bought milk at the store.
-
The store was busy after lunch.