TanroDictionary

storied

/ˈstɔːrid/

Anh
0

storied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyền thuyết thêu dệt thêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyền thuyết thêu dệt thêm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He told a storied tale of travel.