Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của stoređộng từEN-VI Dict
- Sự cất giữ vào kho.danh từEN-VI Dict
- Sự ghi vào bộ nhớ.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của stoređộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is storing apples in the cellar.
-
The storing of rice takes careful planning.
-
Storing data in memory was fast.