TanroDictionary

stower

/ˈstoʊɜːr/

Anh
0

stower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ (máy) chèn lắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ (máy) chèn lắp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stower packed the crates carefully.