Nghĩa tiếng Việt
- Sự đứng giạng chân.danh từEN-VI Dict
- Sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên.danh từEN-VI Dict
- Sự đứng chân trong chân ngoài.danh từEN-VI Dict
- Hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định).danh từEN-VI Dict
- Giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên.động từEN-VI Dict
- Ngồi hai chân hai bên, cưỡi.động từEN-VI Dict
- Bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn).động từEN-VI Dict
- Rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu).động từEN-VI Dict
- Đứng giạng háng.động từEN-VI Dict
- Dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stood in a wide straddle.
-
Her straddle on the horse looked steady.
-
The dancer held a careful straddle.
-
He traded a straddle on the stock.
-
The child straddled the low fence.