Nghĩa tiếng Việt
- Người bắn phá; oanh tạc; mắng nhiếc túi bụi; đánh quất túi bụi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The strafer shouted orders across the yard.
/ˈstreɪfɜː/
strafer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bắn phá; oanh tạc; mắng nhiếc túi bụi; đánh quất túi bụi.
The strafer shouted orders across the yard.