Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của strainđộng từEN-VI Dict
- Căng thẳng.tính từEN-VI Dict
- Gượng, gượng ép, không tự nhiên.tính từEN-VI Dict
- Bị cong, bị méo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She strained the juice into a glass.
-
The two countries have very strained relations today.
-
He gave a strained smile during the long meeting.
-
The strained pipe needed replacement.
-
strained relations
quan hệ căng thẳng