Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của strandđộng từEN-VI Dict
- Bị mắc cạn (tàu).tính từEN-VI Dict
- Bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao.tính từEN-VI Dict
- Bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope was stranded on the shore.
-
The stranded boat blocked the beach.
-
I felt stranded after missing the bus.
-
The stranded child waited by the gate.