TanroDictionary

stranded

/ˈstrændəd/

Anh
0

stranded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của strand; Bị mắc cạn (tàu); Bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của strandđộng từEN-VI Dict
  2. Bị mắc cạn (tàu).tính từEN-VI Dict
  3. Bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao.tính từEN-VI Dict
  4. Bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rope was stranded on the shore.

  2. The stranded boat blocked the beach.

  3. I felt stranded after missing the bus.

  4. The stranded child waited by the gate.