Nghĩa tiếng Việt
- Người lạ mặt, người xa lạ.danh từEN-VI Dict
- Người nước ngoài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A stranger was waiting at the bus stop.
-
The stranger asked for directions.
-
to make a stranger of somebody
đối đãi với ai như người xa lạ
-
I am a stranger here
tôi không quen biết vùng này
-
he is no stranger to me
tôi quen anh ta lắm