TanroDictionary

stranger

/ˈstreɪndʒə(r)/

Anh
0

stranger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lạ mặt, người xa lạ; Người nước ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lạ mặt, người xa lạ.danh từEN-VI Dict
  2. Người nước ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A stranger was waiting at the bus stop.

  2. The stranger asked for directions.

  3. to make a stranger of somebody

    đối đãi với ai như người xa lạ

  4. I am a stranger here

    tôi không quen biết vùng này

  5. he is no stranger to me

    tôi quen anh ta lắm