TanroDictionary

stranglehold

/ˈstræŋɡlhəʊld/

Anh
0

stranglehold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thòng lọng (bóng), sự kiềm toả, vây hãm, kiểm soát; Vòng vây, kiềm toả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thòng lọng (bóng), sự kiềm toả, vây hãm, kiểm soát.danh từEN-VI Dict
  2. Vòng vây, kiềm toả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company had a stranglehold on prices.

  2. The company has a stranglehold on the market.

  3. the stranglehold is tightening

    vòng vây đang thắt lại