Nghĩa tiếng Việt
- Thòng lọng (bóng), sự kiềm toả, vây hãm, kiểm soát.danh từEN-VI Dict
- Vòng vây, kiềm toả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company had a stranglehold on prices.
-
The company has a stranglehold on the market.
-
the stranglehold is tightening
vòng vây đang thắt lại