Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của strangle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is strangling the hose with his foot.
/strˈæŋɡəlɪŋ/
strangling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của strangle.
He is strangling the hose with his foot.